Xét tuyển theo điểm thi THPT

THÔNG TIN XÉT TUYỂN THEO ĐIỂM THI THPT

Trường Đại học Khoa học- ĐHTN tuyển sinh trong cả nước.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy: 1260

  

- Trường Đại học Khoa học không quy định môn chính; tổ hợp chính và sử dụng kết quả bài thi tiếng Anh đối với học sinh được miễn thi ngoại ngữ.

- Nhà trường thực hiện chế độ ưu tiên với thí sinh thuộc diện 30A, 3T và các chế độ ưu tiên khác theo các Quy định hiện hành của Nhà nước và Bộ GD&ĐT.

- Mỗi thí sinh được đăng ký vào nhiều ngành đào tạo của Nhà trường (xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến hết). Nhà trường sẽ xét tuyển từ cao đến thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.

1. Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019:

Xét theo tổ hợp 3 bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2019, cụ thể:

(a) Điều kiện tham gia xét tuyển:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Có tổng điểm 3 bài/môn thi THPT Quốc gia năm 2019 (3 bài thi/ môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) đạt ngưỡng điểm đầu vào của trường; Không có bài thi/ môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

(b) Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 bài thi/ môn thi THPT Quốc gia 2019 (3 bài thi/ môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

(c) Hồ sơ xét tuyển:

- Đăng kí trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo.

2. Thời gian, cách thức đăng ký, nộp hồ sơ xét tuyển

+ Thời gian đăng ký, nộp hồ sơ xét tuyển

- Thời gian đăng kí xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia 2019: thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo.

- Thời gian công bố kết quả trúng tuyển đợt 1 trước 17h00 ngày 06/8/2019

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các đợt tiếp theo: mỗi đợt 10 ngày

Sau mỗi đợt xét tuyển, Trường Đại học Khoa học sẽ có thông báo các ngành, chỉ tiêu tuyển sinh cho các đợt xét tuyển kế tiếp trên website của nhà trường tại địa chỉ: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

+ Hình thức, địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển

(1). Thí sinh đăng ký qua hệ thống CNTT của Bộ GD&ĐT: Thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia tại Sở GD&ĐT (theo Quy định chung)

(2). Hỗ trợ thí sinh đăng ký xét tuyển: Ban tư vấn tuyển sinh ĐT: 0208.3758.899 - 0208.3757.799 - Hotline: 0989.82.11.99

3. Chính sách ưu tiên

Theo Quy định của Bộ GD&ĐT (Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 1 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

4. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo Quy định của Bộ GD&ĐT

- Lệ phí xét tuyển: 30.000,0đ/ 1 hồ sơ (ba mươi nghìn đồng chẵn)

- Thí sinh đóng lệ phí xét tuyển theo hồ sơ và gửi qua đường bưu điện.

- Khi nộp trực tiếp tại Trường ĐHKH, thí sinh sẽ được cấp phiếu thu.

- Trường hợp thí sinh không nộp lệ phí xét tuyển, khi nhập học sẽ truy thu.

5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Trường Đại học Khoa học xác định học phí và lộ trình tăng học phí căn cứ vào Nghị định số 86/2015/NĐ-CP, ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 và tuân thủ theo các Quy định hiện hành của Nhà nước.

6. Ngành xét tuyển theo điểm thi THPT bao gồm: 

NGÀNH

(MÃ NGÀNH)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU SĐT TRƯỞNG KHOA

Luật

(7380101)

  
Luật

VA, TO, N1 (D01)

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

200 TS. Lê Thị Ngân
0912.022.777
Luật kinh tế
Luật kinh doanh quốc tế

Khoa học Quản lý

(7340401)

Quản lý hành chính công 60
Quản lý nhân lực
Quản lý doanh nghiệp
Công tác xã hội
(7760101)
Công tác xã hội 100
 

 Du lịch

(7810101)

 
  Hướng dẫn du lịch  

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

VA, TO, DI (C04)

   
   100        

PGS.TS. Phạm Thị Phương Thái

0913.354.944

 Nhà hàng - Khách sạn
 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

(7810103)

 
  Quản trị lữ hành 100  
  Quản trị nhà hàng - Khách sạn
 

Quản lý Văn hóa

(7229042)

  Quản lý văn hóa

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

 60
 

Địa lí tự nhiên

(7440217)

 Hệ thống thông tin địa lí  

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, DI (C04)

VA, DI, GD (C20)

 50
 

Ngôn ngữ Anh

(7220201)

 
  Ngôn ngữ Anh  

VA, TO, N1(D01)

VA, SU, N1 (D14)

VA, DI, N1 (D15)

VA, GD, N1 (D66)

 
 100  

TS. Cao Duy Trinh

0912.621.599

    
  Tiếng anh du lịch
 

Thông tin thư viện

(7320201)

  
 Thư viện - Thiết bị trường học

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

  
 50 
 Thư viện - Quản lý văn thư
 

Công nghệ Sinh học

(7420201)

 Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh 

TO, HO, SI (B00)

TO, SI, N1 (D08)

TO, SI, GD (B04)

VA, SI, GD (C18)

 50  

TS. Nguyễn Phú Hùng

0818.432.886

 

Khoa học môi trường

(7440301)

 
  Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường  

TO, LI, HO (A00)

TO, HO, SI (B00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14) 

   
50

PGS.TS. Ngô Văn Giới

0987.343.119

  
  An toàn, sức khỏe và môi trường
 

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

(7850101)

 
 Quản lý Đất đai và kinh doanh bất động sản    50  
  Quản lý Tài nguyên và Môi trường
 

Hóa dược

(7720203)

 
  Hóa dược liệu  

TO, HO, SI (B00)

TO, HO, GD (A11)

VA, TO, N1(D01)

VA, HO, GD (C17)

  
50     

PGS.TS. Phạm Thế Chính

0988.113.933

 Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm
 

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

(7510401)

Công nghệ Hóa phân tích 50 
Công nghệ Hóa thực phẩm

Lịch sử

(7229010)

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

50

TS. Nguyễn Minh Tuấn

0834.865.145

Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước

Toán ứng dụng

(7460112)

Toán kinh tế

TO, LI, HO (A00)

TO, GD, N1 (D84)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

30

TS. Trương Minh Tuyên

0982.890.409

Văn học

(7229030)

Văn học ứng dụng

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

50

TS. Nguyễn Thị Thanh Ngân

0988.115.018

Báo chí

(7320101)

Báo chí 60
TỔNG CHỈ TIÊU 1260