Xét tuyển theo học bạ THPT

THÔNG TIN XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT

Trường Đại học Khoa học- ĐHTN tuyển sinh trong cả nước.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy: 1260

 

- Trường Đại học Khoa học không quy định môn chính; tổ hợp chính và sử dụng kết quả bài thi tiếng Anh đối với học sinh được miễn thi ngoại ngữ.

- Nhà trường thực hiện chế độ ưu tiên với thí sinh thuộc diện 30A, 3T và các chế độ ưu tiên khác theo các Quy định hiện hành của Nhà nước và Bộ GD&ĐT.

- Mỗi thí sinh được đăng ký vào nhiều ngành đào tạo của Nhà trường (xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến hết). Nhà trường sẽ xét tuyển từ cao đến thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.

1. Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT:

Xét theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, cụ thể:

(a) Điều kiện tham gia xét tuyển:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm cả ba năm THPT không thuộc loại yếu.

- Tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ [(Học kì II lớp 11 + Học kì I lớp 12; hoặc học kì I lớp 12 + Học kỳ II lớp 12)] + (Điểm ưu tiên x 2) không thấp hơn 36 điểm.

(b) Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu Phiếu đăng ký xét tuyển (phụ lục 2) tại đây.

- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (có công chứng).

- Bản sao Học bạ THPT (có công chứng).

(c) Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ đăng kí xét tuyển]/2 + Điểm ưu tiên.

2. Thời gian, cách thức đăng ký, nộp hồ sơ xét tuyển

+ Thời gian đăng ký, nộp hồ sơ xét tuyển

- Từ ngày 10 tháng 01 năm 2019: Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT.

- Thời gian kết thúc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1: Ngày 15/07/2019

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các đợt tiếp theo: mỗi đợt 10 ngày 

Sau mỗi đợt xét tuyển, Trường Đại học Khoa học sẽ có thông báo các ngành, chỉ tiêu tuyển sinh cho các đợt xét tuyển kế tiếp trên website của nhà trường tại địa chỉ: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

+ Hình thức, địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển

(1). Thí sinh đăng ký online qua qua cổng thông tin trên website của Trường Đại học Khoa học - ĐHTN: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

(2). Thí sinh đăng ký trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh tại Trường Đại học Khoa học: 

(+). Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (hạn tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

(+). Nộp trực tiếp tại phòng Tư vấn tuyển sinh (Phòng 112), Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3758.899 - 0208.3757.799

3. Chính sách ưu tiên: Tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

Theo Quy định của Bộ GD&ĐT (Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 1 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

4. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo Quy định của Bộ GD&ĐT:

- Lệ phí xét tuyển: 30.000,0đ/ 1 hồ sơ (ba mươi nghìn đồng chẵn)

- Thí sinh đóng lệ phí xét tuyển theo hồ sơ và gửi qua đường bưu điện.

- Khi nộp trực tiếp tại Trường ĐHKH, thí sinh sẽ được cấp phiếu thu.

- Trường hợp thí sinh không nộp lệ phí xét tuyển, khi nhập học sẽ truy thu.

5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Trường Đại học Khoa học xác định học phí và lộ trình tăng học phí căn cứ vào Nghị định số 86/2015/NĐ-CP, ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 và tuân thủ theo các Quy định hiện hành của Nhà nước.

6. Ngành xét tuyển theo học bạ THPT bao gồm

NGÀNH

(MÃ NGÀNH)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU SĐT TRƯỞNG KHOA

Luật

(7380101)

Luật

VA, TO, N1 (D01)

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

200 TS. Lê Thị Ngân
0912.022.777
Luật kinh tế
Luật kinh doanh quốc tế

Khoa học Quản lý

(7340401)

Quản lý hành chính công 60
Quản lý nhân lực
Quản lý doanh nghiệp
Công tác xã hội
(7760101)
Công tác xã hội 100
  

 Du lịch

(7810101)

  Hướng dẫn du lịch   

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

VA, TO, DI (C04)

  
 100        

PGS.TS. Phạm Thị Phương Thái

0913.354.944

Nhà hàng - Khách sạn
  

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

(7810103)

 Quản trị lữ hành  100 
 Quản trị nhà hàng - Khách sạn
 

Quản lý Văn hóa

(7229042)

 Quản lý văn hóa  

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

 60

Địa lí tự nhiên

(7440217)

Hệ thống thông tin địa lí  

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, DI (C04)

VA, DI, GD (C20)

 50
  

Ngôn ngữ Anh

(7220201)

  Ngôn ngữ Anh

VA, TO, N1(D01)

VA, SU, N1 (D14)

VA, DI, N1 (D15)

VA, GD, N1 (D66)

  
100  

TS. Cao Duy Trinh

0912.621.599

 Tiếng anh du lịch

Thông tin thư viện

(7320201)

Thư viện - Thiết bị trường học

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

  
 50 
Thư viện - Quản lý văn thư
 

Công nghệ Sinh học

(7420201)

Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh 

TO, HO, SI (B00)

TO, SI, N1 (D08)

TO, SI, GD (B04)

VA, SI, GD (C18) 

  50  

TS. Nguyễn Phú Hùng

0818.432.886

Khoa học môi trường

(7440301)

 Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường 

TO, LI, HO (A00)

TO, HO, SI (B00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14) 

50   PGS.TS. Ngô Văn Giới

0987.343.119
 

 An toàn, sức khỏe và môi trường
  

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

(7850101)

 

Quản lý Đất đai và kinh doanh bất động sản 

 50 
 Quản lý Tài nguyên và Môi trường
 

Hóa dược

(7720203)

 Hóa dược liệu     

TO, HO, SI (B00)

TO, HO, GD (A11)

VA, TO, N1(D01)

VA, HO, GD (C17)

  50     

PGS.TS. Phạm Thế Chính

0988.113.933

 Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm
  

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

(7510401)

 Công nghệ Hóa phân tích   50
Công nghệ Hóa thực phẩm
  

Lịch sử

(7229010)

 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

50     

TS. Nguyễn Minh Tuấn

0834.865.145

 Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước
 

Toán ứng dụng

(7460112)

 Toán kinh tế

TO, LI, HO (A00)

TO, GD, N1 (D84)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

 30  

TS. Trương Minh Tuyên

0982.890.409

 

Văn học

(7229030)

 Văn học ứng dụng

VA, SU, DI (C00)

VA, TO, N1(D01)

VA, TO, GD (C14)

TO, GD, N1 (D84)

 50   

TS. Nguyễn Thị Thanh Ngân

0988.115.018
 

 

Báo chí

(7320101)

 Báo chí  60
   TỔNG CHỈ TIÊU     1260